❓ Câu Hỏi Thường Gặp

Quy định thuế, biểu mẫu kê khai, và hướng dẫn cho hộ kinh doanh mới

🆕 Hộ Kinh Doanh Mới Thành Lập

Bước 1: Đăng ký kinh doanh & MST tại UBND cấp xã/huyện

Bước 2: Thông báo địa điểm kinh doanh (Mẫu 01/TB-ĐĐKD) cho Chi cục Thuế trong 10 ngày

Bước 3: Thông báo tài khoản ngân hàng (Mẫu 01/BK-STK)

Bước 4: Xác định phương pháp tính thuế (phải ổn định tối thiểu 2 năm)

Bước 5: Ghi chép doanh thu hàng ngày

Bước 6: Kê khai & nộp thuế đúng hạn

Nhóm 1 — Không chịu thuế: Doanh thu ≤ 1 tỷ/năm. Chỉ thông báo doanh thu, không nộp thuế. Đơn giản nhất.

Nhóm 2 — Thuế theo % doanh thu: Doanh thu > 1 tỷ. Thuế = % × doanh thu (theo ngành). Phù hợp khi chi phí ít.

Nhóm 3 — TNCN theo lợi nhuận: Bắt buộc khi > 3 tỷ. TNCN tính trên lợi nhuận. Phù hợp khi chi phí lớn (> 50% doanh thu).

💡 Nếu không chắc: chọn Nhóm 1 trước. Khi doanh thu vượt 1 tỷ, phần mềm sẽ nhắc bạn chuyển đổi.

Doanh thu ≤ 1 tỷ/năm: KHÔNG phải nộp thuế. Chỉ thông báo doanh thu trước 31/01 năm sau.

Doanh thu vượt 1 tỷ trong năm: Bắt đầu nộp thuế từ quý vượt ngưỡng. Không bị phạt chậm nộp trong năm đầu (Điều 12 NĐ 68/2026).

Hạn nộp: Q1→30/4, Q2→30/7, Q3→30/10, Q4→30/1 năm sau.

Ngành nghề ảnh hưởng đến thuế suất. Chọn ngành phù hợp nhất:

🏪 Bán hàng (tạp hóa, quần áo, thuốc) → Ngành 1: GTGT 1%, TNCN 0.5%

💇 Dịch vụ (cắt tóc, sửa chữa, ăn uống) → Ngành 2: GTGT 5%, TNCN 2%

🏠 Cho thuê (nhà, xe, thiết bị) → Ngành 3: GTGT 5%, TNCN 5%

🏭 Sản xuất, vận tải → Ngành 5: GTGT 3%, TNCN 1.5%

💻 Kinh doanh online → Ngành 7: GTGT 5%, TNCN 5%

📚 Dạy học, khám chữa bệnh → Ngành 8: GTGT 0%, TNCN 2%

📝 Biểu Mẫu Kê Khai

S1a: Sổ doanh thu đơn giản (Nhóm 1, ≤ 1 tỷ). Cột: Ngày | Diễn giải | Số tiền.

S2a: Sổ doanh thu có thuế (Nhóm 2). Cuối kỳ tính GTGT + TNCN.

S2b: Sổ doanh thu + GTGT (Nhóm 3, phần doanh thu).

S2c: Sổ chi tiết doanh thu & chi phí (Nhóm 3). 6 nhóm chi phí, tính lợi nhuận → TNCN lũy tiến.

S2d: Sổ nhập xuất tồn kho. Bình quân gia quyền.

S2e: Sổ chi tiết tiền (tiền mặt + ngân hàng).

Phần mềm tự chọn sổ phù hợp theo nhóm thuế của bạn.

Ai nộp: HKD doanh thu ≤ 1 tỷ/năm.

Nội dung: Thông báo doanh thu theo từng ngành nghề. Chỉ điền doanh thu, KHÔNG cần tính thuế.

Hạn nộp: Trước 31/01 năm sau.

Kỳ: Năm / 6 tháng đầu / 6 tháng cuối.

Ai nộp: HKD doanh thu > 1 tỷ/năm.

Nội dung: Tờ khai thuế GTGT + TNCN theo ngành/địa điểm.

Kỳ: Theo quý (DT 1–50 tỷ) hoặc theo tháng (DT > 50 tỷ).

Ai nộp: HKD phương pháp TNCN theo lợi nhuận (quyết toán năm), hoặc HKD đề nghị hoàn thuế TNCN nộp thừa.

Hạn: Trước 31/3 năm sau.

Nội dung: Tổng DT, tổng chi phí, lợi nhuận, thuế TNCN lũy tiến, số thuế đã tạm nộp / còn phải nộp.

Nhóm 1 (≤ 1 tỷ): S1a-HKD → nộp kèm Mẫu 01/TKN-CNKD

Nhóm 2 (1–3 tỷ): S2a-HKD → nộp kèm Mẫu 01/CNKD

Nhóm 3 (> 3 tỷ): S2b + S2c + S2d + S2e → nộp kèm Mẫu 01/CNKD + 02/CNKD-TNCN-QTT

Vào menu Sổ sách → Chọn kỳ → Xuất Excel. File đúng mẫu TT152/2025.

💡 Sử Dụng Phần Mềm

Có, dùng thử 7 ngày miễn phí với đầy đủ tính năng. Không cần nhập thẻ. Sau 7 ngày chọn gói phù hợp (từ 49.000đ/tháng).

Là phương pháp tính giá trị hàng tồn kho theo TT152/2025 Điều 6. Khi nhập hàng nhiều lần với giá khác nhau, phần mềm tự tính giá trung bình có trọng số.

Ví dụ: Nhập 10 cái giá 100đ + 20 cái giá 120đ → Giá vốn = (1.000 + 2.400) / 30 = 113đ/cái.

Tắt (mặc định): Không theo dõi số lượng, chỉ hiện Còn hàng / Hết hàng.

Bật: Theo dõi số lượng chính xác, tự động trừ khi bán, cộng khi nhập, tính giá vốn bình quân, cảnh báo hàng sắp hết.

Lưu ý: Sau khi bật và có giao dịch, không thể tắt lại.

Hoàn toàn an toàn. Dữ liệu được mã hóa khi truyền tải, sao lưu tự động hàng ngày. Mỗi tài khoản chỉ truy cập được dữ liệu của mình.

Thanh toán qua chuyển khoản hoặc Zalo. Liên hệ 098.757.7475. Tài khoản kích hoạt trong 5 phút sau xác nhận.